Townhouse
Số lượng: 7.027 căn Area: 48 – 164 m2
Onpro: new sale · resale · for rent · mã VHOCP1
Chọn loại quỹ; lọc loại hình, hướng, diện tích thông thủy và sắp xếp price list. Price có số verify mới hiện; chưa có → Contact Onpro.
| Unit code | Fund | Type | Zone | Orientation | Handover | Area | Price | Status | AC | Gallery | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SH2A-SP.03-xx | Resale | TMDV | Updating | ĐB | — | 82.4 m² Area (m2) | 22 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SH2A-SP2B-xx | Resale | TMDV | Updating | TB | — | 121.5 m² Area (m2) | 12.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SH2A-SP05-xx | Resale | TMDV | Updating | TB | — | 74.3 m² Area (m2) | 10.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SH2A-SP02-xx | Resale | TMDV | Updating | CN | — | 74.3 m² Area (m2) | 10.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SB01-SP.01-xx | Resale | TMDV | Updating | TN, DB | — | 126.5 m² Area (m2) | 16 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SBBA-SPA-xx | Resale | TMDV | Updating | TB, DN | — | 136.5 m² Area (m2) | 14.3 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SBDA-SPA | Resale | TMDV | Updating | DN, TB | — | 136.5 m² Area (m2) | 14 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SB18A-SP.18A-x | Resale | TMDV | Updating | TN, DB | — | 140.4 m² Area (m2) | 10 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SB19A-SPA-xx | Resale | TMDV | Updating | TN, DB | — | 140.4 m² Area (m2) | 10 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| SB9A-SP 12-xx | Resale | TMDV | Updating | TN | — | Updating m² | 9.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HD09-SPBH-xx | Resale | TMDV | Updating | CN | — | 100.8 m² Area (m2) | 20 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| H009-SP09-xx | Resale | TMDV | Updating | ĐN | — | 82.3 m² Area (m2) | 14 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HD09-SP09-xx | Resale | TMDV | Updating | TN, DB | — | 108.9 m² Area (m2) | 13.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| BHSA-SPA-xx | Resale | TMDV | Updating | Updating | — | 103.7 m² Area (m2) | 14.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| BH10A-SP 10A-xx | Resale | TMDV | Updating | DB, TN | — | 152.3 m² Area (m2) | 14 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| BH10A-SP.10-xx | Resale | TMDV | Updating | DN, TB | — | 71.5 m² Area (m2) | 12 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA18-SP 12-xx | Resale | TMDV | Updating | B,N | — | 162.5 m² Area (m2) | 12.8 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA16-SP 12-xx | Resale | TMDV | Updating | B,N | — | 162.5 m² Area (m2) | 11.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA18-SP 16-xx | Resale | TMDV | Updating | B,N | — | 155 m² Area (m2) | 11 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA16-SP 16-xx | Resale | TMDV | Updating | B,N | — | 335 m² Area (m2) | 23 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA11-SP 12-xx | Resale | TMDV | Updating | B,N | — | 155 m² Area (m2) | 13 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA11-SP 11-xx | Resale | TMDV | Updating | B,N | — | 155 m² Area (m2) | 12 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA11-SP HA-xx | Resale | TMDV | Updating | Đ.T | — | 88.2 m² Area (m2) | 9 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HAD9-SP.5A-xx | Resale | TMDV | Updating | TB | — | 135 m² Area (m2) | 10 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA09-SP.09-xx | Resale | TMDV | Updating | Updating | — | 53.2 m² Area (m2) | 10 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA09-SP.3B-xx | Resale | TMDV | Updating | TB, DN | — | 99 m² Area (m2) | 9.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HAD9-SP.3A-xx | Resale | TMDV | Updating | TB | — | 82.5 m² Area (m2) | 9 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HAD9-SP 03-xx | Resale | TMDV | Updating | TB, DN | — | 104.5 m² Area (m2) | 9.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA09-SP.3A-xx | Resale | TMDV | Updating | Updating | — | 82.5 m² Area (m2) | 8.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA09-SP.34-xx | Resale | TMDV | Updating | TB | — | 62.5 m² Area (m2) | 8.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HA10-SP.8A-xx | Resale | TMDV | Updating | DB, TN | — | 52.8 m² Area (m2) | 8.7 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
| HAS-SP 3C-xx | Resale | TMDV | Updating | ĐN | — | 82.5 m² Area (m2) | 8.5 tỷ StatusS | Available | 20 | — | Detail |
• Tên dự án: VINHOMES OCEAN PARK 1 - The Empire • Developer: Vinhomes • Vị trí : Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, Văn Giang, Hưng Yên • Type : Townhouse, Song Lập, Đơn Lập, Shophouse • Hình thức sở hữu: Sở hữu lâu dài hoặc 50 năm • Tổng diện tích: 458 ha • Mật độ xây dựng: 30% • Quy mô phát triển: 24 tòa units apartments và 12.841 units nhà ở thấp tầng • Thời điểm khởi công: 08/2021 • Tiến độ: Đã hoàn thành, đang mở bán và bàn giao ngay
VINHOMES OCEAN PARK 1 có vị trí at xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. Projects được toạ lạc at vị trí chiến lược về kinh tế, giao thương của toàn khu vực Miền North. Tiếp giáp các tuyến đường huyết mạch của khu vực: Projects Vinhomes Empire Hưng Yên tiếp giáp với các các trục đường giao thông huyết mạch như: đường 5 Hà Nội – Hải Phòng • 03 phút đến Vinhomes Ocean Park • 05 phút đến nút giao Cổ Linh • 10 phút đến Cầu Vĩnh Tuy • 15 phút đến Vinhomes Times City • 20 phút đến Hồ Hoàn Kiếm • 40…
Pháp lý sở hữu (salekit): Sở hữu lâu dài hoặc 50 năm
VINHOMES OCEAN PARK 1 có vị trí at xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. Projects được toạ lạc at vị trí chiến lược về kinh tế, giao thương của toàn khu vực Miền North. Tiếp giáp các tuyến đường huyết mạch của khu vực: Projects Vinhomes Empire Hưng Yên tiếp giáp với các các trục đường giao thông huyết mạch như: đường 5 Hà Nội – Hải Phòng • 03 phút đến Vinhomes Ocean Park • 05 phút đến nút giao Cổ Linh • 10 phút đến Cầu Vĩnh Tuy • 15 phút đến Vinhomes Times City • 20 phút đến Hồ Hoàn Kiếm • 40 phút đến sân bay Nội Bài • 45 phút đến Hải Phòng • 90 phút đến Hạ Long Theo quy hoạch mở rộng thành phố, trong tương lai, sẽ có thêm các cây cầu “nghìn tỷ”: Cầu Mễ Sở (4.880 tỷ đồng), cầu Ngọc Hồi (4.880 tỷ đồng), cầu Trần Hưng Đạo (9.000 tỷ đồng) giúp kết nối trực tiếp from VINHOMES OCEAN PARK 1 đến Thường Tín, Thanh Trì và Hoàn Kiếm.Ngoài ra, trong tương lai, cư dân sẽ có thêm tuyến đường Vành đai 3.5 để kết nối siêu tốc from dự án đến các khu vực East Anh, North From Liêm, Hoài Đức, Hà East và Thanh Trì.
Số lượng: 7.027 căn Area: 48 – 164 m2
Số lượng: 7.027 căn Area: 48 – 274.3 m2
Số lượng: 3.788 căn Area: 168 – 465.8 m2
Số lượng: 2.026 căn Area: 120 – 238.5 m2
Số lượng: 67 căn Area: 120 – 150 m2
Tiện ích marketing — tiến độ & hạng mục có thể điều chỉnh theo Developer.
Rough (shell)ng tin phân khu VINHOMES OCEAN PARK 1 sẽ được updated theo công bố của chủ đầu tư.
Chính sách bán hàng được updated theo công bố của chủ đầu tư. Contact Onpro 0967346097 để được contact chi tiết.
Rough (shell)ng tin phân khu VINHOMES OCEAN PARK 1 sẽ được updated theo công bố của chủ đầu tư.
Kho tài liệu dự án — liên hệ Onpro để nhận tài liệu đầy đủ.
VINHOMES OCEAN PARK 1 tọa lạc at Gia Lâm, Hà Nội. Developer: Tập đoàn Vin Group.
VINHOMES OCEAN PARK 1 có các loại hình: TMDV.
VINHOMES OCEAN PARK 1 gồm các phân khu/tòa: Updating.
Price tham khảo khoảng 22 tỷ.
Area units at VINHOMES OCEAN PARK 1 trải from Updating m² đến 335 m².
Onpro hiện có 32 units đang mở bán/resale at VINHOMES OCEAN PARK 1. Bảng quỹ units được đồng bộ mỗi ngày from sheet đối tác.
Contact Onpro via Zalo 0967346097 hoặc hotline 0967346097 để được contact pháp lý, bảng giá và lịch thăm dự án VINHOMES OCEAN PARK 1.
Dữ liệu quỹ units VINHOMES OCEAN PARK 1 lần cuối updated ngàye 03/10/2026, đồng bộ tự động from sheet nguồn của đối tác.